thế giới

  1. monde ; univers.
    • Quan niệm về thế giới
      conception du monde ;
    • Thế giới vật chất
      l'univers matériel
    • Thế giới thực vật
      le monde végétal
    • Thế giới tư tưởng
      (triết học) le monde des idées
    • chủ nghĩa thống nhất thế giới
      mondialisme
    • Thế giới thứ ba
      le Tiers-Monde.;mondial.
    • Trên quy mô thế giới
      à l'échelle mondiale
    • Hoà bình thế giới
      paix mondiale.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thế giới
Trẻ em học về các quốc gia trên thế giới qua quả địa cầu.